A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Các biểu mẫu công khai trước khi tuyển sinh năm học mới 2018 - 2019

Biểu mẫu 05

Ban hành theo TT 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017

PHÒNG GD&ĐT GIÁ RAI

TRƯỜNG TH HỘ PHÒNG B

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

1. Hộ khẩu (mang theo bản chính để đối chiếu họ và tên, ngày tháng năm sinh với giấy khai sinh, xem nơi thường trú của trẻ). Photo 01 bản nộp cho nhà trường.

2. Giấy khai sinh (bản sao có dấu đỏ hoặc bản trích lục có dấu đỏ - không nhận bản photo công chứng) - Nộp cho nhà trường.

3. Đơn xin nhập học lớp 1, lý lịch trích ngang, phong bì hồ sơ (Mua tại văn phòng trường lúc đăng ký 10.000đ/bộ)

4. Thẻ Bảo hiểm y tế của học sinh (để ghi mã số thẻ, đối chiếu thời hạn sử dụng để mua BHYT).

- Thời gian mua BHYT học sinh là: 6 tháng hoặc 12 tháng. Gia đình nào có điều kiện tự nguyện mua hết năm 2019 vẫn được.

- Mức thu: 6 tháng = 263.000đ; 12 tháng = 526.000đ; (1 tháng = 43.785đ)

5. Tuổi HS vào lớp 1: 6 tuổi (sinh năm 2012); trẻ em dân tộc thiểu số, mồ côi, diện hộ nghèo, ở nước ngoài về có thể từ 7 đến 9 tuổi.

6. Thời gian đăng ký: 30 ngày (Từ ngày 19/7/2018 đến 19/8/2018).

7. Thời gian tựu trường (nhập học): Ngày 20/8/2018.

 

7 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 1

8 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 2

9 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 3

10 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

35 tuần theo Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 của Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ Ban Đại diện cha mẹ học sinh.

- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 30 về đánh giá học sinh tiểu học và Nội quy trường, lớp.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Quà tặng: sách, vở, quần áo, …

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Dự kiến kết quả đạo đức của học sinh đạt được: 100%
- Dự kiến kết quả học tập của học sinh đạt được: 98%
- Dự kiến kết quả sức khỏe của học sinh đạt được: 100%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Có khả năng học tập tiếp tục lên lớp trên

 

 

Hộ Phòng, ngày 01 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Hoàng Long

 

Biểu mẫu 06

Ban hành theo TT 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017

PHÒNG GD&ĐT GIÁ RAI

TRƯỜNG TH HỘ PHÒNG B

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

519

112

90

122

107

88

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

519

112

90

122

107

88

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

519

112

90

122

107

88

1

Tốt

SL

383

63

58

98

91

73

%

73,80

56,25

64,4

80,33

85,05

82,95

2

Đạt

SL

136

49

32

24

16

15

%

26,2

43,75

35,6

19,67

14,95

17,05

3

Cần cố gắng

SL

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

519

112

90

122

107

88

1

Hoàn thành tốt

SL

512

105

90

122

107

88

%

98,65

93,75

100

100

100

100

2

Hoàn thành

SL

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

3

Chưa hoàn thành

SL

7

7

 

 

 

 

%

1,35

6,25

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

512

105

90

122

107

88

1

Lên lớp

SL

512

105

90

122

107

88

%

98,65

93,75

100

100

100

100

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường

SL

303

67

50

71

54

61

%

58,38

63,81

55,55

58,20

50,47

69,32

b

HS được cấp trên khen thưởng

SL

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

SL

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ Phòng, ngày 01 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Hoàng Long

 

Biểu mẫu 07

Ban hành theo TT 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017

PHÒNG GD&ĐT GIÁ RAI

TRƯỜNG TH HỘ PHÒNG B

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

17/17

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

6

-

2

Phòng học bán kiên cố

11

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

4.648

7,6

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3.463

5,66

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

912

1,49

2

Diện tích thư viện (m2)

48

0,078

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

225

0,36

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

16

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

16

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động đội (m2)

16

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

17

 

1.1

Khối lớp 1

4

0,23

1.2

Khối lớp 2

3

0,17

1.3

Khối lớp 3

4

0,23

1.4

Khối lớp 4

3

0,17

1.5

Khối lớp 5

3

0,17

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

12

 

2.1

Khối lớp 1

3

0,25

2.2

Khối lớp 2

2

0,166

2.3

Khối lớp 3

3

0,25

2.4

Khối lớp 4

2

0,166

2.5

Khối lớp 5

2

0,166

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

0,105

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

0,157

5

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho

học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

1

 

0,13

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-bgdđt ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

Hộ Phòng, ngày 01 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Hoàng Long

 

Biểu mẫu 08

Ban hành theo TT 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017

PHÒNG GD&ĐT GIÁ RAI

TRƯỜNG TH HỘ PHÒNG B

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

29

 

7

14

5

3

 

7

5

14

29

 

 

 

I

Giáo viên

6

 

1

1

3

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ Phòng, ngày 01 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)

 

Nguyễn Hoàng Long

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan